Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tanh tao (tanh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tao (sao)
2.
Xấu hổ: Hại tao
3.
Khai (mùi nước tiểu)
4.
Xem Tao (sào)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tanh tao: mùi khó ngửi như mùi cá thịt ôi.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰蚤 tao
Nôm Foundation
hạng; thối; hôi thối