Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(khẩu – ngạc)
2.
Trơ trơ không động: Cứng ngắc
3.
Kẹt: Ngắc ngứ
4.
Lảo đảo: Ngắc ngư
5.
Sắp chết: Ngắc ngoải
Etymology: (Hv nhục trắc)(thạch các; ngạc);
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngắc ngoải
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nhục trắc)(thạch các; ngạc);