Nghĩa
hàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quai cằm: Trước hàm sư tử gửi người đằng la
2.
Giàm sắt ghìm mõm ngựa: Hàm thiết
3.
Nói cứng: Già hàm
4.
Không rõ ý: Hàm hồ
5.
Địa danh: Hàm Rồng
6.
(nhục hàm; hàm; hạm)
Etymology: Hv khẩu hàm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Răng trong miệng xếp thành dãy.
2.
Phần dưới của miệng, cử động được.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰含 hàm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
Ví dụ
hàm
Râu hùm hàm én mày ngài. Vai năm tấc rộng, thân mười thước cao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 46a
Từ ghép3
quai hàm•răng hàm•hất hàm