Nghĩa
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng tới tai: Rằng nghe nổi tiếng cầm kì
2.
Chấp nhận ý kiến: Nghe lời
3.
Dè dặt: Nghe chừng; Hãy nghe xem câu chuyện sẽ ra sao đã
Etymology: (Hv nghi)(nhĩ nghi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nghe ngóng, nghe thấy
Ví dụ
Thị phi tiếng lặng, được dầu nghe yến thốt oanh ngâm.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22a
Nghe ầm thửa tiếng sấm, ở chưng bên Nam núi Nam Sơn.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 20a
Cá khe lắng kệ đầu ngơ ngác. Chim núi nghe kinh cổ gật gù.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 1b
Có người khách ở viễn phương. Xa nghe cũng nức tiếng nàng, tìm chơi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Thầy Kỳ Vực chẳng nghe, chống con tích trượng đi phương Đông.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2a
Hai bên cha mẹ cũng mừng vậy, nghe gả cho đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16a
Thấy nhàn luống những thư phong. Nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 14a
Từ ghép10
nghe lỏm•nghe ngóng•lắng nghe•nghe lén•nghe nói•nghe một tiếng cộp•nói nghe nè•vẳng nghe•xảy nghe xẩy•mảng nghe