Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trồng cây: Rủ nhau đi cấy đi cầy
2.
Ương cho mọc: Cấy vi trùng
Etymology: (Hv lỗi kí)(hoà kí; thủ kí)(hoà gia; mộc kí)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cấy lúa, cầy cấy
Ví dụ
Làm dân cày cấy thôn gia. Tay chẳng khỏi sách được ba năm trời.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 31a