Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ướm chừng: Gương chừng
2.
Mặt trăng có dạng cái gương: Gương Nga chênh chếch dòm song
3.
Tấm đồng mài nhẵn để soi (ngày nay là kính tráng bạc): Soi gương đánh phấn
4.
Làm mẫu mực: Gương anh hùng; Gương tiết liệt
Etymology: (Hv cường)(kính; giám)(khương nháy tư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𠻁:gương
2.
Hình dung vẻ sáng sủa của mặt trăng, của khuôn mặt thiếu nữ.
3.
Khuôn mẫu, bài học để răn dạy.
Etymology: F1: khương 姜⿰司 tư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gương mẫu
Ví dụ
Gương múa bóng ly loan, cầm gảy khúc biệt hạc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 28a
Hương càng đốt lòng đà mê mải. Gương càng soi lệ lại châu chan.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 15b
Ba năm rồi việc tóc tang. Mỹ miều chẳng biến gương vàng chút phân.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 76a
Lấy Người làm gương cho mình soi.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
Từ ghép6
gương sen•gương mẫu•gương mặt•noi gương•tấm gương•soi gương