Nghĩa
chiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con chiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con cừu (cho nỉ)
2.
Tín đồ đạo Thiên Chúa: Các con chiên
Etymology: (dương huyền)(dương ½ chiên)
xen
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xen vào, xen vô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo việc kẻ khác: Hay xen vào việc thiên hạ
2.
Chen vào giữa: Xen lẫn; Xen kẽ
Etymology: (Hv thủ thiên) (thiên; Nôm chiên*)