Meanings
mùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vải thưa chắn muỗi: Buông mùng đi ngủ
Etymology: (cân mông)(miên mông)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mùng màn, mùng mền
Nôm Foundation
rối rắm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (cân mông)(miên mông)