Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Nhủng nhẳng (* thủng thẳng; * dây dưa không dứt)
Etymology: (Hv nhưng)(miên nhẫn)(miên đẳng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhủng nhẳng, dai nhãng nhẳng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nhưng)(miên nhẫn)(miên đẳng)