Nghĩa
xâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiền hụi: Góp xâu
2.
Sưu: Xâu thuế
3.
Lấy que hay dây xuyên qua: Xâu tai; Xâu thịt
4.
Chuỗi có dây, que xuyên qua: Xâu tiền; Một xâu chìa khoá
5.
Hành hạ thể xác hay tâm hồn: Khách nợ xâu xé; Lương tâm xâu xé
Etymology: (Hv sưu) (miên đâu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xâu tai; xâu tiền; xâu xé
Từ ghép1
xâu xé