Nghĩa
chải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ thuyền nhỏ và dài, thường dùng để đua bơi.
Etymology: F2: mịch 糸⿰待 đãi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bơi chải (bơi đua, đua thuyền)
trải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: mịch 糸⿰待 đãi: chải
Ví dụ
Từ ghép5
bàn chải•bươn chải•lược chải đầu•chải tóc•chải chuốt