意義
go
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bàn cửi: Mắc go dệt vải
2.
Trói chặt: Trói go (gô)
Etymology: miên cô; trúc cô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sợi tơ xe săn.
Etymology: F2: mịch 糸⿰孤 cô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
go để dệt vải (bàn cửi)
範例
組合詞2
gay go•mắc go dệt vải