Nghĩa
búi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
búi cỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cuộn thành bó
2.
Một cuộn như vậy: Búi rơm
Etymology: (Hv bối) (miên bối)
nỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nỗi niềm
bối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Bê bối
2.
Lo nghĩ: Bối rối
Etymology: Hv miên bối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bối rối: rối ren vấn vít trong lòng.
Etymology: F2: mịch 糸⿰貝 bối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bối rối; bê bối
Ví dụ
Từ ghép2
bối rối•bê bối