意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làm xằng, xì xằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bậy: Làm xằng
2.
Tạm được: Xì xằng
Etymology: (Hv khẩu sàng) (miên sàng; thằng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cột chặt theo nghĩa tâm linh: Bị lương tâm ràng buộc
2.
Vui nhộn: Rộn ràng
3.
Lấy dây cột: Ràng rịt
Etymology: (Hv thủ giang)(miên sàng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quấn dây chằng chịt quanh vật cho chặt.
Etymology: F2: mịch 糸⿰床 sàng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ràng buộc, rõ ràng
範例
Lấy dây da ràng thửa đầu, lấy dùi lửa đóng thửa chân. Chim ưng đói mổ thửa ngực, rắn phúc độc cắn thửa bụng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 24a
組合詞2
ràng rịt•ràng buộc