Nghĩa
xe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bện sợi làm dây (xưa dùng bánh xe quay): Xe chỉ; Xe dây
2.
Vo tròn: Xe cát biển Đông
3.
Nối: Xe duyên
4.
Cần từ miệng người hút tới điếu: Xe điếu
5.
Gà thua chạy: Gà xe
Etymology: Hv miên xa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khiến các sợi nhỏ xoắn vào nhau, bện chặt lại.
Etymology: F2: mịch 糸⿰車 xa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xe chỉ
Ví dụ
xe
Thương chàng phận bạc ở đời. Cũng vì Nguyệt lão xe lơi mối hồng.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 31a
Trăm thứ thuế, thuế gì cũng ngặt. Rút chặt dần như thắt chỉ xe.
Source: tdcndg | Hải ngoại huyết thư, tr. 2
Từ ghép2
xe chỉ•cò- mi-xe