喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𥼖 (mẳn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𥼖
U+25F16
17 nét
Nôm
Bộ:
米
Loại: F2
mẳn
切
Nghĩa
mẳn
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mảnh vụn của hạt gạo sau khi giã.
Etymology: F2: mễ 米⿰敏 mẫn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tấm mẳn (gạo nát)
Ví dụ
mẳn
(1)
紇
𥼖
Hạt mẳn.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, V, 4a