Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đại tiện: Ỉa đái
2.
Không thèm: Ỉa vào
Etymology: Hv ỷ; mễ kỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đi ngoài, bài tiết chất bã qua hậu môn sau khi tiêu hoá.
Etymology: F2: mễ 米⿰倚 → 奇ỷ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi ỉa; ỉa vào
Ví dụ
Từ ghép3
ỉa đái•ỉa đùn•ỉa chảy