Nghĩa
thính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gạo rang thơm: Thính giúp làm nem
2.
Giác quan mẫn tuệ: Thính mũi; Thính tai
3.
Cụm từ: Thính hơi (* tài phân biệt chân giả; * khéo theo rõi vết tích)
Etymology: (mễ + ½ sính)(ta: Bk zán)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gạo thính
Từ ghép3
mắm thính•thả thính•đớp thính