Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gạo nát: Cơm tấm
2.
Nhỏ như gạo nát: Tấm bé; Lấm tấm; Bèo tấm (duckweed)
Etymology: tẩm; mễ tẩm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥹀:tấm
Etymology: F2: mễ 米⿰浸 → 𠬶 tẩm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hạt tấm
Mots composés3
lấm tấm•tấm cám•nát như tấm