Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
lỗ hổng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái rổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẹo do đậu mùa để lại: Mặt rỗ tổ ong
2.
Mặt phẳng có nhiều lỗ: Đường thế đồ gót rỗ kì khu
Etymology: (Hv nạch lỗ) (trúc lỗ)
Nôm Foundation
tên một loại tre
Bảng Tra Chữ Nôm
mặt rỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rá to mà đan thưa: Một rổ khoai
2.
(Lưới) có hình cái rổ: Bóng rổ
Etymology: (Hv trúc lỗ)(trúc nhũ; trúc ½ dụ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 杜:rổ
Etymology: F2: trúc ⺮⿱魯 lỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 祖:giỏ
Etymology: F2: trúc ⺮⿱魯 lỗ
Examples
Compound Words2
cái rổ•bóng rổ