Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đồ che đầu bằng lá; bằng gỗ: Đầu đội nón dấu; Nón bài thơ
Etymology: Hv trúc nộn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡽫:nón
Etymology: F2: trúc ⺮⿱嫩 nộn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nón lá
Ví dụ
Gió hiu hiu, thuyền bé bé. Mưa phún phún, nón kềnh kềnh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 32a
Vào thiếu chưng lều che gió, ra không chưng nón đỡ mưa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 63a
Ống nhổ bạc, hộp ngà voi. Lò hương đồng bạch, nón quai đồi mồi.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 22a
Đầu đội nón da loe chóp đỏ. Lưng đeo bị đạn rủ thao đen.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 2b
Từ ghép5
nón quai thao•nón nỉ•nón lá•nón thúng•khua nón