Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mưu kế: Mánh mung
2.
Cụm từ: Mung xung (* tấm che bằng trúc; * lá mặt bên ngoài)
Etymology: Hv trúc mông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mung xung
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv trúc mông