Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Túi đựng; mấu treo: Giá đèn; Giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
Etymology: trúc giá; giá; jià
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái rổ nhỏ mắt dầy: Vo gạo trong rá
2.
Cụm từ: Cà rá (hột xoàn, kim cương)
Etymology: (Hv trúc lã)(trúc cá; trúc giá)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rá rổ