Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều thứ một loại ở sát nhau: Chòm râu; Chòm cây; Chòm xóm
2.
Ngành đại gia tộc: Chi chòm người con cả
Etymology: (khẩu chiêm)(trúc chiêm; trúc trạm)(Hv trúc + nôm trùm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫇳:chòm
Etymology: F2: trúc ⺮⿱站 trạm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chòm xóm; chòm râu, chòm cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chụm lại, chụm chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gom lại gần: Chụm chân; Ba cây chụm lại
Etymology: (Hv túc chiêm)(thủ thậm; trúc trạm)(trúc lập thậm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ẩn mình.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱站 trạm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 坫:xóm
Etymology: F2: trúc ⺮⿱站 trạm
Ví dụ
Từ ghép4
chụm chân•chụm lại•chụm lửa•chụm củi