Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rèm kết bằng nan tre vót nhỏ.
2.
Nhạc cụ thổi, thường làm bằng ống trúc, khoét lỗ.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱套 sáo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ống sáo
Ví dụ
Từ ghép2
tấm sáo•bức sáo
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱套 sáo