Nghĩa
mảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bè mảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tre gỗ cột chặt thả sông: Bè mảng
Etymology: trúc mãng
mãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mênh mông um tùm: Mãng mãng; Mãng nguyên (đồng cỏ dại); Mãng thương (cảnh- rộng mờ)
2.
Thô kịch: Lỗ mãng; Mãng hán (anh nhà quê)
3.
Liều lĩnh: Mãng tràng (với bộ thủ)
Etymology: mǎng