Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đôi đũa; giun đũa; trả đũa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Que gắp thức ăn: Đũa ngà; Đũa gỗ mun
2.
Có hình đũa: Đậu đũa
3.
Báo thù lại: Trả đũa
Etymology: (Hv đỗ; trúc đỗ)(trứ; khoái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 杜:đũa
Etymology: F2: trúc ⺮⿱杜 đỗ
Ví dụ
Núi Chiếc Đũa, động Lục Vân, sông Lãi, kênh Nga, chăng là chẳng trải bàn bạc đề thơ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 49b
Mày ngài lẫn mặt rồng lồ lộ. Xếp song song đôi đũa nhân duyên.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 5b
Đôi ta như nước một chum. Như hoa một chùm, như đũa một mâm.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 102b