喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𥬊
U+25B0A
10 nét
Nôm
Bộ:
竹
Loại: F2
cần
切
Nghĩa
cần
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật hình thanh tròn dài để cầm.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱斤 cân
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
rau cần
Ví dụ
cần
(1)
些
𧗱
些
攕
𥬊
鈎
鈎
𥙩
𩵜
𬵘
𤍇
蒌
集
翔
Ta về ta sắm cần câu. Câu lấy cá bống, nấu rau tập tàng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 16b