Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xâu vào que: Lụi thịt để nướng
2.
Đâm vào sâu: Lụi cho một nhát dao
3.
Tàn héo: Rau gặp lạnh lụi hết
Etymology: (Hv mộc lỗi)(thốc lại)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lụi tàn
Từ ghép5
lụi cá•lụi bại•lụi tàn•tàn lụi•lụi cụi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mộc lỗi)(thốc lại)