Nghĩa
lẻ
Bảng Tra Chữ Nôm
một lẻ gạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đứng cô đơn: Lẻ loi; Xé lẻ
2.
Lác đác: Lẻ tẻ
3.
Không chẵn đôi: 1,3,5,7... là các số lẻ; Loan phượng lẻ bầy
4.
Số dư lại sau đơn vị hàng một: Số pi bằng 3 lẻ 1416
5.
Lượng 1/10 đấu: Một đấu hai lẻ gạo
Etymology: (Hv lễ; lễ bán); (lễ phân; lễ chích)
lẽ
Bảng Tra Chữ Nôm
lẽ mọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có nghĩa như Lẻ* trong mấy trường hợp: Vợ lẽ
Etymology: Hv lễ bán
rưởi
Bảng Tra Chữ Nôm
một trăm rưởi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ theo sau Trăm, Ngàn, Vạn, Triệu, Tỉ... cho lượng bằng nửa con số đi trước nó: Một triệu rưởi
2.
Từ đệm sau Rác* : Rác rưởi (rưới)
Etymology: Hv lễ bán: lẻ*
rưỡi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có nghĩa như Rưởi* : Cũng là con mẹ con cha, con thì tiền rưỡi con ba mươi đồng
Etymology: (Hv lễ bán) (dữ bán; bán dĩ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
một giờ rưỡi
Từ ghép2
một đồng rưỡi•một tháng rưỡi rưởi