意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khinh dể: Mà lòng rẻ rúng đã kề một bên
2.
Rung* : Rúng động
3.
Giúng* : Tay đã rúng chàm
Etymology: (Hv đông)(thuỷ dụng; tâm dụng)(lễ dụng; lộng tiện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rẻ rúng: khinh thường, hất hủi.
Etymology: D1: lễ 禮 → 礼⿺用 dụng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rẻ rúng