Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đất sét nung cứng: Gậy vông phá nhà gạch
Etymology: (Hv thổ thạch)(chuyên; ngoã cách)(½ chuyên ngoã)(bích ngoã; thạch kịch)(thạch ngạch; thổ toại)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần trứng non màu vàng đỏ (như màu gạch) dưới mai loài cua.
Etymology: F2: thạch 石⿰劇 kịch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gạch ngói
Từ ghép2
kệch cỡm•thô kệch