Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bát, chén ăn cơm.
Etymology: F2: thạch 石⿰隊đội
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Nhẵn trọi: nhẵn thín, trơ ra.
Etymology: F2: thạch 石⿰隊 đội: đọi
Ví dụ
Từ ghép2
ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời•đọi cơm