Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nứt nẻ tan tành: Bát vỡ; Vỡ mộng; Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng; Vỡ việc
2.
Khai phá: Vỡ lẽ; Vỡ lòng; Vỡ ruộng; Vỡ tiếng (tiếng con trai thay đổi khi khôn lớn)
3.
Có bắp thịt nở nang: Vạm vỡ
Etymology: (Hv phá) (thạch lữ; thạch vĩ) (thạch + ½ vợ* )
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đập vỡ; vỡ mộng