Significations
Đại Nam Quấc âm tự vị
Dày cứng, sượng sầng. Loại mủ cây đóng cục lại; loại giống như mủ cây.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lòng dạ ra cứng: Chai đá
2.
Cặn dầu thảo mộc dùng để đốt đuốc, hoặc trát lỗ rò: Dầu chai
3.
Mau lẹ: Lanh chai (chữ cổ)
4.
Lọ: Chai rượu
5.
Chỗ da thịt cứng và dầy: Chai tay
Etymology: (Hv ngoã trai)(thạch chi; thạch trai)(trai)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lọ nhỏ bằng thuỷ tinh.
Etymology: F2: thạch 石⿰支 chi
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
chai lọ; chai tay; chai mặt
Mots composés3
chai lọ•khui chai rượu•ấn nút chai