Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đựng lòng trẹt, bằng đá hoặc gốm sành.
Etymology: F2: thạch 石⿰已 dĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái dĩa (cái đĩa đựng đồ ăn)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đĩa sứ; đĩa bát
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thạch 石⿰已 dĩ