Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con mắt; tai mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cơ quan để xem: Mắt trước mắt sau
2.
Có hình tựa con mắt (?);Mắt lưới; Mắt cá (chỗ xương u hai bên bàn chân)
3.
Kẻ dò thám: Có tai mắt mọi nơi
Etymology: (Hv mục mạt)(mục mật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬑉:mắt
Etymology: F1: mục 目⿰密 mật