Nghĩa
nhòm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem qua lỗ nhỏ: Ống nhòm giúp xem xa
2.
Nhằm mong: Nhòm nhỏ
3.
Còn âm là Dòm*
Etymology: (mục nham)(mục xuyên)(mục nhâm)(mục nhậm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhòm trộm, nhòm qua
ròm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ròm ngó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm theo Ốm: Ốm ròm (đau bệnh, gầy yếu)
2.
Mấy cụm từ: Ròm rỏ (* tìm vết khó thấy; * tìm cách chiếm đoạt); Ròm hành (tìm vết xấu để nói hành)
3.
Nhìn qua kẽ hở: Ròm qua khe cửa; Ống ròm
Etymology: Hv mục xuyên