Nghĩa
nhơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhớn nhác nhớn nhơ: láo nháo, ngơ ngác.
Etymology: F2: mục 目⿰如 như
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhớn nhơ nhớn nhác
quắc
Bảng Tra Chữ Nôm
quắc mắt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mục 目⿰如 như