Nghĩa
gấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gấp ghé (ngấp nghé)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thèm muốn thầm: Gấp ghé đã lâu
Etymology: Hv mục cấp
Nôm Foundation
(Cant.) nhìn chằm chằm, liếc trộm
mập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mập mờ: nhìn không rõ, cố tình che mắt người ta.
Etymology: F2: mục 目⿰及 cập
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mập mờ
ngấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngấp nghé (dòm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngấp nghé: len lén dòm ngó, trông mong.
Etymology: F2: mục 目⿰及 cập
chập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chập chờn: thoắt mờ thoắt tỏ.
Etymology: F2: mục 目⿰及 cập
Ví dụ
mập
ngấp
Một Hoàn ra dạ thờ ơ. Có tình ngấp nghé, muốn cơ vẫy vùng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67a
Từ ghép2
gấp ghé ngấp•gấp ghé nghé