Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xưng với người dưới: Các ngươi
2.
Từ thay cho Người* : Cười ngươi Tôn Tẫn hững hờ
3.
Mấy cụm từ: Rẻ ngươi (khinh dể); Trêu ngươi (chọc giận); Hổ ngươi (thẹn)
4.
Tròng mắt: Con ngươi
Etymology: (Hv mục ngại) (mục nghi; mục nghi) (bạch nghi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tôi ngươi: chủ tớ.
2.
Con ngươi: nơi trung tâm của con mắt, tiếp nhận ánh sáng từ ngoài.
3.
Trêu ngươi: cố ý làm sự khó coi để chọc tức.
4.
Như 𱱺:ngươi
Etymology: D1: ngai 皚 → 白⿰疑 → 𪟽 nghi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trêu ngươi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱒇:ngây
Etymology: C2|G1: 皚 → 𤽗 ngai
Ví dụ
Thửa nhà ngươi ấy bệnh gấp, xin ơn châm chước.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 66b
Con trâu tớ béo, cơm ngươi trắng. Đòn củi ngươi nhiều, cá tớ tươi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 35a
Ai ngờ con tạo trêu ngươi. Hang sâu thoắt hé mặt trời lại râm.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 7a
Từ ghép1
các ngươi