Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẹo do đậu mùa để lại: Mặt rỗ tổ ong
2.
Mặt phẳng có nhiều lỗ: Đường thế đồ gót rỗ kì khu
Etymology: (Hv nạch lỗ) (trúc lỗ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mặt rỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 杜:giỗ
Etymology: F2: nạch 疒⿸魯 → 鲁 lỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lổ loang: màu sắc lốm đốm ngoằn ngoèo.
Etymology: F2: nạch 疒⿸魯 lỗ