Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
miệt mài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Miệt mài: như mải miết, liên tục không ngừng.
Etymology: F2: nạch 疒⿸蔑 miệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mệt mỏi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mải miết: liên tục không ngừng.
Etymology: F2: nạch 疒⿰蔑 miệt
Ví dụ
Từ ghép4
mệt mỏi•mệt lừ•mệt đừ•mệt nhoài