喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𤳽 (ruộng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𤳽
U+24CFD
21 nét
Nôm
Bộ:
田
Loại: F2
ruộng
切
Nghĩa
ruộng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đất trồng trọt gieo cấy ngoài đồng, có bờ vây quanh từng mảnh.
Etymology: F2: thổ 土⿰龍 long
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ruộng nương, đồng ruộng
Ví dụ
ruộng
(1)
𤳽
娘
仝
𤳽
𦓿
𤳽
Ruộng nương. Đồng ruộng. Cày ruộng.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, Primitus Inceptum ab Illustrissimo et Reverendissimo P.J. Pigneaux. Episcopo Adranensi, Vicario Apostolico Cocine.E, &c. Dein Absolutum et Editum. a J. L. Taberd., 431