喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𤮿 (ngọt) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𤮿
U+24BBF
8 nét
Nôm
Bộ:
甘
Loại: F1
ngọt
切
Nghĩa
ngọt
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𠮾
:ngọt
Etymology: F1: cam 甘⿰兀 ngột
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngọt ngào
Ví dụ
ngọt
(2)
𤮿
裴
妾
拖
孝
男
鍊
𡥵
畑
册
妾
𫜵
父
親
Ngọt bùi thiếp đỡ hiếu nam. Rèn con đèn sách thiếp làm phụ thân.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 12b
惜
台
𣘃
桂
棱
𦹳
萩
埃
別
𤮿
㖫
埃
𫨩
Tiếc thay cây quế trong rừng. Thơm tho ai biết, ngọt lừng ai hay.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 21b