Nghĩa
nhắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhỏ bé: Lắt nhắt; Chuột nhắt; Ốm nhắt (gầy teo)
Etymology: (Hv tử nhật)(tử nhất; nhất thiểu)(khuyển chất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫴸:nhắt
Etymology: F2: khuyển 犭⿰質 chất
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chuột nhắt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv tử nhật)(tử nhất; nhất thiểu)(khuyển chất)
Etymology: F2: khuyển 犭⿰質 chất