Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Động vật Hv gọi là Hồ (hú)
Etymology: Hv khuyển cáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loài thú ăn thịt ở rừng.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰告 cáo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cáo già; con cáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Ngáo ộp: (giả làm) mặt ma quỷ dễ sợ để nhát trẻ con.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰告 cáo: cáo
Ví dụ
Cáo kêu eo óc ban trời tối. Quỷ khóc đìu hiu trận nguyệt tà.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 57a
Có cái cáo đi lặng lặng, ở chỗ bờ đập sông Kỳ kia.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 50a
Hầu đến dốc núi đều hoá cáo vượn mà đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 70b
Sĩ khí rụt rè gà phải cáo. Văn trường liều lĩnh đấm ăn xôi.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15b
Từ ghép5
cáo già•con cáo•vượn cáo•hổ báo cáo chồn•mèo già hoá cáo