喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𤞒 (ngỗng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𤞒
U+24792
9 nét
Nôm
Bộ:
犬
Loại: F2
ngỗng
切
Nghĩa
ngỗng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài lông vũ, cùng họ vịt, nhưng cao to hơn, cổ vươn dài.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰共 cộng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngan ngỗng; nghề ngỗng
Ví dụ
ngỗng
(1)
鵝
𱺵
𤞒
哿
世
𱺵
“Nga” là ngỗng, cả thay là.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 43a