Nghĩa
nanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vuốt sắc: Nanh cọp
2.
Răng nhọn để xé thịt: Nhe nanh
3.
Giúp làm ác: Làm nanh vuốt cho người
4.
Độc dữ: Nanh ác
Etymology: (Hv nanh)(Hv nha ninh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nanh vuốt
Từ ghép5
nanh vuốt•nanh sấu•nanh nọc•nanh vấu•nhe nanh