Nghĩa
sém
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cháy nhẹ: Bị sém tóc; Sém da
2.
Lớp cơm cháy cứng
3.
Xuýt nữa: Sém chút nữa
Etymology: (Hv hoả kiếm)(hoả khiểm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cháy sém
Từ ghép1
cháy sém
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv hoả kiếm)(hoả khiểm)